Lịch thi, đăng ký & Lệ phí thi

*Lịch thi cụ thể từng kỳ thi, qui trình đăng ký thi & lệ phí thi vui lòng xem dưới đây:

Lịch thi Cambridge English: Key (KET)

Ngày thi KET/ KET Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

20-Mar

29-Jan
17-Apr

26-Feb

29-May

8-Apr
12-Jun

22-Apr

10-Jul

20-May
9-Oct

24-Aug

13-Nov

28-Sep
3-Dec

19-Oct

Lịch thi Cambridge English: Preliminary (PET)

Ngày thi PET/ PET Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

20-Mar

29-Jan
17-Apr

26-Feb

29-May

8-Apr
12-Jun

22-Apr

10-Jul

20-May
9-Oct

24-Aug

13-Nov

28-Sep
3-Dec

19-Oct

Lịch thi Cambridge English: First (FCE)

Ngày thi FCE/ FCE Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

20-Mar

29-Jan
17-Apr

26-Feb

29-May

8-Apr
12-Jun

22-Apr

10-Jul

20-May
26-Aug

13-Jul

9-Oct

24-Aug
6-Nov

21-Sep

30-Nov

15-Oct
11-Dec

26-Oct

Lịch thi Cambridge English: C1 Advanced (CAE) * (COMPUTER-BASED TEST)

Ngày thi CAE Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
16-Jan

31-Dec

13-Feb

29-Jan
12-Mar

23-Feb

10-Apr

24-Mar
13-May

26-Apr

22-May

5-May
8-Jun

21-May

12-Jun

26-May
15-Jun

26-May

26-Jun

9-Jun
17-Jul

30-Jun

31-Jul

14-Jul
21-Aug

4-Aug

18-Sep

31-Aug
23-Oct

6-Oct

6-Nov

20-Oct
2-Dec

15-Nov

Lịch thi Cambridge English: Key for Schools ( KETfS)

Ngày thi KETfS/ KETfS Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

27-Mar

29-Jan
25-Apr

26-Feb

23-May

24-Mar
27-Jun

6-May

24-Jul

4-Jun
25-Jul (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

4-Jun

7-Aug

22-Jun
2-Oct

16-Aug

23-Oct

7-Sep
27-Nov

12-Oct

29-Nov

14-Oct
28-Nov (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

6-Oct

11-Dec

26-Oct


Lịch thi Cambridge English: Preliminary
 for Schools (PETfS)

Ngày thi PETfS/ PETfS Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

27-Mar

29-Jan
25-Apr

26-Feb

23-May

24-Mar
27-Jun

6-May

24-Jul

4-Jun
25-Jul (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

4-Jun

7-Aug

22-Jun
2-Oct

16-Aug

23-Oct

7-Sep
27-Nov

12-Oct

29-Nov

14-Oct
28-Nov (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

6-Oct

11-Dec

26-Oct

Lịch thi Cambridge English: First for Schools (FCEfS)

Ngày thi FCEfS/ FCEfS Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
20-Feb

5-Jan

27-Mar

29-Jan
25-Apr

26-Feb

23-May

24-Mar
27-Jun

6-May

24-Jul

4-Jun
25-Jul (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

4-Jun

25-Sep

9-Aug
13-Nov

28-Sep

23-Nov

8-Oct
28-Nov (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

6-Oct

4-Dec

19-Oct

Lịch thi YLE- Starters/ Movers/ Flyers

Ngày thi YLE/ Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
16-Jan

1-Dec

27-Feb

12-Jan
13-Mar

26-Jan

24-Apr

9-Mar
8-May

23-Mar

26-Jun

11-May
17-Jul

1-Jun

25-Jul (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

4-Jun
14-Aug

30-Jun

18-Sep

3-Aug
16-Oct

31-Aug

6-Nov

21-Sep
28-Nov (Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)

6-Oct

18-Dec

2-Nov

Lịch thi TKT( Teaching Knowledge Test)

Ngày thi TKT Exam date

Hạn đăng ký/ Closing date
9-Jan

28-Nov

6-Feb

26-Dec
27-Mar

9-Feb

3-Apr

20-Feb
22-May

10-Apr

5-Jun

24-Apr
10-Jul

29-May

21-Aug

10-Jul
11-Sep

31-Jul

2-Oct

21-Aug
20-Nov

9-Oct

25-Dec

13-Nov

Thủ tục đăng ký thi:

Hồ sơ thí sinh dự thi khi gửi VN274 bao gồm:

1) Đơn đăng ký dự thi có dán ảnh (ảnh 3×4 chụp trong vòng 6 tháng gần đây). Vui lòng tham khảo mẫu đơn đăng ký trong phần Tài liệu đính kèm dưới đây.

2) 01 bản photo CMT/Hộ chiếu/Giấy khai sinh,

3) 01 danh sách thí sinh dự thi ( áp dụng với đơn vị phối hợp tổ chức thi).

Lưu ý: Đối với thí sinh dưới 17 tuổi chưa có giấy tờ tùy thân có ảnh khi tham gia các kỳ thi KET/PET/FCE/CAE cần bổ sung thẻ học sinh có ảnh hoặc hoàn thành mẫu đơn Giấy tờ tùy thân do OEA cấp.(Theo mẫu Form 4 trong phần Tài liệu đính kèm dưới đây)

Lệ phí thi năm 2021:

Thí sinh có thể đăng ký và thanh toán lệ phí thi muộn nhất vào ngày hạn đăng ký. Lệ phí thi các kỳ thi Tiếng Anh Cambridge như sau:

Tên kỳ thi Lệ phí thi/ thí sinh Ghi chú
Pre A1 Starters (YLE Starters) 860.000 VNĐ * Lệ phí thi có thể thay đổi theo quy định của Cambridge English mà không báo trước;

*Lệ phí nộp muộn sau hạn đăng ký:

– YLE: 200.000 VNĐ/ bài thi

– KET/PET/FCE/CAE/TKT:760.000VNĐ/ bài thi

* Lệ phí thi đã bao gồm 10% VAT.

A1 Movers (YLE Movers) 920.000 VNĐ
A2 Flyers (YLE Flyers) 980.000 VNĐ
A2 Key (KET)/ Key for Schools (KETfS) 1.170.000 VNĐ
B1 Preliminary (PET)/ Preliminary for Schools (PETfS) 1.190.000 VNĐ
B2 First (FCE)/

First for Schools (FCEfS)

1.780.000 VNĐ
C1 Advanced (CAE)*

(Thi trên máy tính)

3.150.000 VNĐ
TKT- Module 1, 2, 3 & CLIL 1.300.000 VNĐ /module

 

Hình thức thanh toán:

Thanh toán bằng tiền mặt tại văn phòng OEA Vietnam; hoặc

Thanh toán bằng chuyển khoản theo thông tin sau:

Tên người thụ hưởng: Công ty CP Giáo dục và Đào tạo BrainClick Vietnam

Số tài khoản: 11522188412015 (VNĐ)

Ngân hàng Techcombank – Chi nhánh Hoàng Quốc Việt

Địa chỉ ngân hàng: Số 285 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội

Nội dung chuyển khoản: Tên đơn vị hoặc tên thí sinh/ Tên kỳ thi/ Ngày thi/ Số điện thoại di động

( Ví dụ: Trần Văn A/ KET/ 25 tháng 3/ 0913508989)

Tài liệu đính kèm:

Đơn đăng ký dự thi dành cho kỳ thi YLE, KET, PET,FCE (Form 1)

Đăng đăng ký dự thi dành cho thí sinh thi CAE( Form 2)

Đơn đăng ký dự thi dành cho thí sinh thi CAE dưới 17 tuổi (Form 3)

Mẫu giấy tờ tùy thân cho thí sinh dưới 17 tuổi tham gia kỳ thi KET/ PET/ FCE/ CAE( Form 4)

Mẫu điền danh sách thí sinh (chỉ dành cho đơn vị đăng ký thi) (Form 5)

Tải lịch thi đầy đủ tại đây: Lịch thi Tiếng Anh Cambridge 2021/ Cambridge English Exam Date Calendar 2021