Bộ từ vựng PET theo chủ đề chuẩn nhất giúp em chinh phục bài thi Cambridge B1 Preliminary

Thư viện tài liệu
07/12/2023
1113 lượt xem bài viết

Vượt qua bài thi Cambridge B1 Preliminary chứng tỏ người học đã nắm vững các kiến thức tiếng Anh cơ bản và có những kỹ năng ngôn ngữ thực tế để sử dụng hàng ngày, cũng như giao tiếp với người bản xứ. Để chinh phục bài thi này, em cần nắm vững bộ từ vựng PET chuẩn nhất do chính Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge tổng hợp.

Xem thêm: Bộ từ vựng cấp độ A2 của Cambridge Assessment English

1. Một số chủ đề từ vựng cấp độ B1 theo chủ đề thường gặp trong bài thi Cambridge PET

1.2. Clothes & Accessories: Trang phục & Phụ kiện

Từ vựng pet chủ đề quần áo và phụ kiện

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Backpack /ˈbæk.pæk/ Ba lô
Bag /bæɡ/ Túi các loại
Belt /belt/ Thắt lưng
Blouse /blaʊs/ Áo sơ mi nữ
Boot /buːt/ Ủng
Bracelet /ˈbreɪ.slət/ Vòng tay
Button /ˈbʌt̬.ən/ Khuy, cúc
Cap /kæp/ Mũ lưỡi trai/Mũ bơi
Chain /tʃeɪn/ Dây xích
Clothes /kloʊðz/ Quần áo
Coat /koʊt/ Áo khoác dài
Collar /ˈkɑː.lɚ/ Cổ áo sơ mi
Dress /dres/ Váy liền
Earring /ˈɪr.ɪŋ/ Bông tai
Fashion /ˈfæʃ.ən/ Thời trang
Fasten (v) /ˈfæs.ən/ Thắt, buộc chặt
fit (v) /fɪt/ Vừa vặn
fold (v) /foʊld/ Gấp, gập
Glasses /ˈɡlæs·əz/ Kính mắt
Glove /ɡlʌv/ Găng tay (chia ngón)
get dressed   Mặc quần áo
Handbag /ˈhænd.bæɡ/ Túi xách tay
Handkerchief /ˈhæŋ.kɚ.tʃiːf/ Khăn tay, khăn mùi soa
Hat /hæt/
Jacket /ˈdʒæk.ɪt/ Áo khoác ngắn
Jeans /dʒiːnz/ Quần jean
jewellery / jewelry /ˈdʒuː.əl.ri/ Trang sức
Jumper /ˈdʒʌm.pɚ/ Áo len chui đầu
Knit /nɪt/ Đồ len đan
Label /ˈleɪ.bəl/ Nhãn mác
Laundry /ˈlɑːn.dri/ Đồ cần giặt
Leather /ˈleð.ɚ/ Da
make-up /ˈmeɪk.ʌp/ Lớp trang điểm
match (v) /mætʃ/ (Quần áo, phụ kiện) phù hợp với nhau
Material /məˈtɪr.i.əl/ Chất liệu
Necklace /ˈnek.ləs/ Vòng cổ
old-fashioned (adj) /ˌoʊldˈfæʃ.ənd/ Lỗi thời
Pants /pænts/ Quần dài
Pattern /ˈpæt̬.ɚn/ Họa tiết, hoa văn
Perfume /ˈpɝː.fjuːm/ Nước hoa
Plastic /ˈplæs.tɪk/ Nhựa
Pocket /ˈpɑː.kɪt/ Túi
Pullover /ˈpʊlˌoʊ.vɚ/ Áo chui đầu
Purse /pɝːs/ Ví nhỏ
raincoat /ˈreɪŋ.koʊt/ Áo mưa
Ring /rɪŋ/ Nhẫn
Scarf /skɑːrf/ Khăn quàng cổ
Shirt /ʃɝːt/ Áo sơ mi
Shoe /ʃuː/ Giày
Shorts /ʃɔːrts/ Quần đùi
Silk /sɪlk/ Lụa
Skirt /skɝːt/ Váy
Sleeveless (adj) /ˈsliːv.ləs/ Không tay
Sock /sɑːk/ Tất, vớ
Stripe /straɪp/ Họa tiết kẻ sọc
Suit /suːt/ Bộ âu phục
Sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ Kính râm
Sweater /ˈswet̬.ɚ/ Áo len chui đầu
Sweatshirt /ˈswet.ʃɝːt/ Áo nỉ, áo thun

 

1.2. Environment: Môi trường

Từ vựng pet chủ đề môi trường

bottle bank /ˈbɑː.t̬əl ˌbæŋk/ Thùng phân loại chai lọ
climate change /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
Gas (Am Eng) /ɡæs/ Xăng
Litter (v, n) /ˈlɪt̬.ɚ/ Xả rác/rác thải
petrol (Br Eng) /ˈpet.rəl/ Xăng
Pollution /pəˈluː.ʃən/ Sự ô nhiễm
Prohibited /prəʊˈhɪbɪtɪd/ Bị cấm
public transport /ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/ Phương tiện công cộng
Recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/ Tái chế
Recycled /ˌriːˈsaɪ.kəld/ Được tái chế
Recycling /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ/ Sự tái chế
rubbish /ˈrʌb.ɪʃ/ Rác thải
traffic jam /ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ Tình trạng tắc đường
Traffic /ˈtræf.ɪk/ Giao thông, sự lưu thông trên đường
volunteer (n,v) /ˌvɑː.lənˈtɪr/ Tình nguyện viên/Tình nguyện

 

1.3. Health, Medicine and Exercise: Sức khỏe, Y tế và Luyện tập

Từ vựng pet chủ đề sức khỏe

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Accident /ˈæk.sə.dənt/ Tai nạn
Danger /ˈdeɪn.dʒɚ/ Mối nguy hiểm
Problem /ˈprɑː.bləm/ Vấn đề
Ache /eɪk/ (sự) đau, nhức
Dangerous /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ Nguy hiểm
Headache /ˈhed.eɪk/ Đau đầu
Recover /rɪˈkʌv.ɚ/ Hồi phục
Ambulance /ˈæm.bjə.ləns/ Xe cứu thương
Dead /ded/ Chết
Health /helθ/ Sức khỏe
rest (n & v) /rest/ (sự) nghỉ ngơi
Ankle /ˈæŋ.kəl/ Mắt cá chân
Dentist /ˈden.t̬ɪst/ Nha sĩ
hear (v) /hɪr/ Nghe
Run /rʌn/ Chạy
Appointment /əˈpɔɪnt.mənt/ Buổi hẹn khám bệnh
Heart /hɑːrt/ Tim
Shoulder /ˈʃoʊl.dɚ/ Vai
Arm /ɑːrm/ Cánh tay
Diet /ˈdaɪ.ət/ Ăn kiêng
Sick /sɪk/ Ốm
Aspirin /ˈæs.prɪn/ Thuốc aspirin giảm đau hạ sốt
Doctor /ˈdɑːk.tɚ/ Bác sĩ
Hospital /ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ Bệnh viện
Skin /skɪn/ Da
Ear /ɪr/ Tai
Hurt /hɝːt/ Đau, làm đau
Bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ Băng gạc
Earache /ˈɪr.eɪk/ Sự đau tai
Ill /ɪl/ Ốm, mệt
Sore throat /ˌsɔːr ˈθroʊt/ Đau họng
bleed (v) /bliːd/ Chảy máu
Emergency /ɪˈmɝː.dʒən.si/ Trường hợp khẩn cấp
Illness /ˈɪl.nəs/ Sự đau ốm
Stomach /ˈstʌm.ək/ Dạ dày, bụng
blood (n) /blʌd/ Máu
Injure /ˈɪn.dʒɚ/ Gây chấn thương, làm đau
Stomach ache /ˈstʌm.ək ˌeɪk/ Đau bụng
Body /ˈbɑː.di/ Cơ thể
Eye /aɪ/ Mắt
Keep fit /ˌkiːpˈfɪt/ Giữ dáng
Stress /stres/ Căng thẳng, lo âu
Bone /boʊn/ Xương
Face /feɪs/ Khuôn mặt
Knee /niː/ Đầu gối
Brain /breɪn/ Não
Fall /fɑːl/ Ngã
Leg /leɡ/ Chân
Tablet /ˈtæb.lət/ Viên thuốc
Break /breɪk/ Làm vỡ, làm gãy
Take exercise   Tập thể dục
Breath /breθ/ Hơi thở
Fever /ˈfiː.vɚ/ Sốt
Medicine /ˈmed.ɪ.sən/ Thuốc, y học
Temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ Nhiệt độ
Breathe /briːð/ Thở
Finger /ˈfɪŋ.ɡɚ/ Ngón tay
Nose /noʊz/ Mũi
Thumb /θʌm/ Ngón tay cái
Nurse /nɝːs/ Y tá
Tired /taɪrd/ Mệt mỏi
Chemist /ˈkem.ɪst/ Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
Flu /fluː/ Cúm
Operate /ˈɑp·əˌreɪt/ Phẫu thuật
Toe /toʊ/ Ngón chân
Chin /tʃɪn/ Cằm
Foot /fʊt/ Bàn chân
Operation /ˌɑp·əˈreɪ·ʃən/ Cuộc phẫu thuật
Tooth /tuːθ/ Răng
Get better   Hồi phục, tiến triển
Get worse   Tệ hơn, xấu hơn
Pain /peɪn/ (sự) đau đớn
Toothache /ˈtuːθ.eɪk/ Đau răng
Cold (n) /koʊld/ Bệnh cảm lạnh
Go jogging   Đi bộ
Painful /ˈpeɪn.fəl/ Đau đớn
toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/ Bàn chải đánh răng
Comb /koʊm/ Cái lược
Gym /dʒɪm/ Phòng thể dục
Patient (n) /ˈpeɪ.ʃənt/ Bệnh nhân
Cough (n & v) /kɑːf/ Ho
Gymnastics /dʒɪmˈnæs.tɪks/ Thể dục, sự luyện tập
Pharmacy /ˈfɑːr.mə.si/ Hiệu thuốc
Pill /pɪl/ Viên thuốc
Prescription /prɪˈskrɪp.ʃən/ Đơn thuốc

 

1.4. Places: Buildings – Các công trình kiến trúc

cambridge

 

 

Từ vựng Phát âm Nghĩa
Apartment building /əˈpɑːrt.mənt ˌbɪl.dɪŋ/ Tòa chung cư, tòa nhà căn hộ
Bank /bæŋk/ Ngân hàng
Bookshop /ˈbʊk.ʃɑːp/ Hiệu sách
Bookstore /ˈbʊk.stɔːr/ Hiệu sách
Building /ˈbɪl.dɪŋ/ Tòa nhà
cafe / café /kæfˈeɪ/ Quán ăn, tiệm cà phê
Cafeteria /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ Quán ăn tự phục vụ
Castle /ˈkæs.əl/ Lâu đài
Cinema /ˈsɪn.ə.mə/ Rạp phim
Clinic /ˈklɪn.ɪk/ Phòng khám
Club /klʌb/ Câu lạc bộ
Cottage /ˈkɑː.t̬ɪdʒ/ Nhà tranh, nhà nông thôn
Department /dɪˈpɑːrt.mənt/ Phòng, ban
Store /stɔːr/ Cửa hàng
Elevator /ˈel.ə.veɪ.t̬ɚ/ Thang máy
Entrance /ˈen.trəns/ Lối vào
Exit /ˈek.sɪt/ Lối ra
Factory /ˈfæk.tɚ.i/ Nhà máy
Flat /flæt/ Căn hộ
Gallery /ˈɡæl.ɚ.i/ Phòng trưng bày
Garage /ɡəˈrɑːʒ/ Nhà để xe, trạm sửa xe
Grocery store /ˈɡroʊ.sɚ.i ˌstɔːr/ Hiệu tạp hóa
guest-house /ˈɡest.haʊs/ Nhà khách, nhà nghỉ
Hospital /ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ Bệnh viện
Hotel /hoʊˈtel/ Khách sạn
Library /ˈlaɪ.brer.i/ Thư viện
Lift (Br.E) /lɪft/ Thang máy
Shopping mall /ˈʃɑː.pɪŋ ˌmɑːl/ Trung tâm thương mại
Museum /mjuːˈziː.əm/ Bảo tàng
Office /ˈɑː.fɪs/ Văn phòng
Palace /ˈpæl.ɪs/ Cung điện
police station /pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/ Đồn cảnh sát
post office /ˈpoʊst ˌɑː.fɪs/ Bưu điện
Prison /ˈprɪz.ən/ Nhà tù
Railway station /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ Nhà ga tàu hỏa
Ruin (v) /ˈruː.ɪn/ Phá hủy, phá hoại
School /skuːl/ Trường học
Shop /ʃɑːp/ Cửa hàng
sports centre /ˈspɔːrts ˌsen.t̬ɚ/ Trung tâm thể thao
Stadium /ˈsteɪ.di.əm/ Sân vận động
Supermarket /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ Siêu thị
Swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ Bể bơi
Theatre /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ Nhà hát
Tourist information /ˈtʊr.ɪst.ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ Trạm thông tin du lịch
Tower /ˈtaʊ.ɚ/ Tháp
University /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i/ Trường đại học

 

1.5. Places: Countryside – Vùng quê

Cambridge

Area /ˈer.i.ə/ Khu vực
Field /fiːld/ Cánh đồng
Path /pæθ/ Đường
Sea /siː/ Biển
Bay /beɪ/ Vịnh
Forest /ˈfɔːr.ɪst/ Khu rừng
Port /pɔːrt/ Cảng biển/sông
Seaside /ˈsiˌsɑɪd/ Vùng ven biển
Beach /biːtʃ/ Bãi biển
Harbour /ˈhɑːr.bɚ/ Cảng
Railway /ˈreɪl.weɪ/ Đường sắt
Campsite /ˈkæmp.saɪt/ Khu cắm trại
Hill /hɪl/ Đồi
Rainforest /ˈreɪn.fɔːr.ɪst/ Rừng mưa
Stream /striːm/ Con suối
Canal /kəˈnæl/ Kênh đào
Island /ˈaɪ.lənd/ Hòn đảo
Region /ˈriː.dʒən/ Vùng miền
Valley /ˈvæl.i/ Thung lũng
Cliff /klɪf/ Vách đá nhô ra biển
Lake /leɪk/ Hồ
River /ˈrɪv.ɚ/ Sông
Village /ˈvɪl.ɪdʒ/ Làng
Desert /ˈdez.ɚt/ Sa mạc
Land /lænd/ Đất
Rock /rɑːk/ Đá
Waterfall /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ Thác nước
Earth /ɝːθ/ Trái đất
Farm /fɑːrm/ Trang trại
Mountain /ˈmaʊn.tən/ Núi
Ocean /ˈoʊ.ʃən/ Biển
Sand /sænd/ Cát
Scenery /ˈsiː.nɚ.i/ Phong cảnh
Wood /wʊd/ Rừng cây

 

2. Download file từ vựng PET chính thức và đầy đủ nhất

Để trau dồi vốn từ cho kỳ thi Cambridge B1 Preliminary một cách đầy đủ và hệ thống nhất, em nên tải xuống và lưu lại bộ từ vựng PET chuẩn của chính Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge. Tải file tại đây.

3. Bài luyện tập từ vựng thi Cambridge PET

Em hãy thử sức với một bài thi trong bộ đề thi mẫu của kỳ thi Cambridge PET dưới đây nhé!

For each question, choose the correct answer.

This car runs on chocolate!

This car runs on chocolate! Scientists have built a 300kph racing car that uses chocolate as a fuel! The project is (1) ………… to show how car-making could (2)…………… environmentally friendly. The car meets all racing car (3)…………….apart from its fuel. This is a mixture of waste chocolate and vegetable oil, and such ‘biofuels’ are not (4) …………… in the sport yet. It has to be mixed with normal fuel so that all parts of the car keep working.

Carrots and other root vegetables were used to make some parts inside and outside the car. Even the mirrors are made from potatoes! The sides of the car (5) ……………a mixture of natural materials from plants as well as other recycled materials. The project is still young, so the scientists have not yet found out how ‘green’ the car is. They are planning many experiments to compare its (6) ……………against that of normal racing cars. 

1 A intended B wished C decided D insisted
2 A develop B move C become D arrive
3 A levels B standards C grades D orders
4 A allowed B let C ruled D agreed
5 A store B involve C collect D contain
6 A operation B performance C display D technique

Kết

Với bộ từ vựng PET chia theo các chủ đề dễ học, dễ nhớ này, em có thể trau dồi cho mình một vốn từ vựng đủ để chinh phục bài thi tiếng Anh Cambridge B1 Preliminary sắp tới!

———————————————

Kết nối với OEA Vietnam và cùng học tiếng Anh tại: