TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TẾT HAY VÀ Ý NGHĨA

Thư viện tài liệu
23/01/2024
301 lượt xem bài viết

Tết Nguyên Đán được coi là dịp lễ truyền thống quan trọng tại các nước phương Đông, trong số đó có Việt Nam. Nhằm giúp các bé có thêm từ vựng về Tết truyền thống này, ba mẹ hãy cùng OEA Vietnam tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết cho bé dưới đây để có thể cùng con áp dụng vào dịp lễ này nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết cho bé

1.1. Từ vựng về các mốc thời gian Tết 

Trong dịp Tết, có nhiều mốc thời gian quan trọng mà các bé cần biết và ghi nhớ. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về các mốc dành cho bé:

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa
Lunar New Year  / ˈluː.nərˌnjuː ˈjɪər/  Tết Nguyên Đán
Lunar calendar  /ˈluːnə ˈkælɪndə/  Lịch âm
New Year’s Eve  /ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/  Giao thừa
The New Year  /ðiː njuː ˈjɪər/  Tân niên

1.2. Từ vựng tiếng Anh về Các món ăn trong Tết

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Betel /ˈbiːtəl/ Trầu cau
Boiled chicken /bɔɪld tʃɪk.ɪn/ Gà luộc
Cashew nut /ˈkæʃ.uː nʌt/ Hạt điều
Chung cake /chung keɪk/ Bánh chưng
Dried bamboo shoots soup /draɪd bæmˈbuː ʃuːt suːp/ Canh măng khô
Dried candied fruits /draɪd ‘kændɪd fruːts/ Mứt hoa quả
Fatty pork /ˈfæti pɔːk/ Mỡ lợn
Five-fruit tray / faɪv fruːt treɪ/ Mâm ngũ quả
Green bean sticky rice / griːn biːn ˈstɪki raɪs/ Xôi đỗ
Jellied meat /ˈdʒel.id miːt/ Thịt đông
Lean pork paste /liːn pɔːk peɪst/ Giò lụa
Meat stewed in coconut juice /miːt stjuːd ɪn ‘kəʊkənʌt ʤuːs/ Thịt kho nước dừa
Pickled onion /ˈpɪk.əl ʌn.jən/ Dưa hành
Pickled small leeks /ˈpɪkld smɔːl liːks/ Củ kiệu
Pistachio /pɪˈstæʃ.i.əʊ/ Hạt dẻ cười
Roasted pumpkin seeds /rəʊst pʌmp.kɪn siːd/ Hạt bí
Roasted sunflower seeds /rəʊst sʌnˌflaʊər siːd/ Hạt hướng dương
Roasted watermelon seeds /rəʊst ˈwɔː.təˌmel.ən siːd/ Hạt dưa
Salad /ˈsæləd/ Nộm
Spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ Chả nem
Steamed rticky rice /stiːmd ˈstɪki raɪs/ Xôi

1.3. Từ vựng tiếng Anh về Các biểu tượng ngày Tết

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các biểu tượng ngày Tết
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các biểu tượng ngày Tết

 

Từ vựng Phiên âm  Dịch nghĩa
Altar  /ˈɔːltə/  Bàn thờ
Banquet  /ˈbæŋkwɪt/  Bữa tiệc, bữa cỗ
Calligraphy Pictures   /kəˈlɪgrəfi ˈpɪkʧəz/  Bức thư pháp
Fireworks  /ˈfaɪəwɜːks/ Pháo bông
Firecrackers  /ˈfaɪəˌkrækəz/  Pháo
First Caller   /fɜːst ˈkɔːlə/  Người xông đất
Lucky Money  /ˈlʌki ˈmʌni/  Tiền lì xì
Red Envelop  /rɛd ɪnˈvɛləp/  Bao lì xì
Reunion dinner  /ˌriːˈjuː.njən ˈdɪn.ər/ Bữa cơm tất niên
Ritual  /ˈrɪʧʊəl/  Lễ nghi
Couplet /ˈkʌp.lət/ Câu đối
Incense  /ˈɪnsɛns/  Hương, nhang
Lantern  /ˈlæn.tən/ Đèn lồng
The Kitchen God  /ðə ˈkɪʧɪn gɒd/ Táo quân
Taboo  /təˈbuː/  Điều cấm kị, điều kiêng
Spring Festival  /sprɪŋ ˈfɛstəvəl/   Hội xuân

1.4. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Hoa ngày Tết 

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa
Apricot blossom  /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/  Hoa mai
Chrysanthemum  /krɪˈsænθəməm/  Cúc đại đoá
Kumquat tree  /kumquat triː/  Cây quất
Marigold  /ˈmærɪgəʊld/  Cúc vạn thọ
Peach blossom  /piːʧ ˈblɒsəm/  Hoa đào
Orchid  /ˈɔːkɪd/  Hoa lan
The New Year tree  /ðə njuː jɪə triː/  Cây nêu ngày Tết
Cherry Blossom  /ˈtʃer.i ˈblɒs.əm/ Hoa anh đào
Lily  /ˈlɪl.i/ Hoa ly
Camellia  /kəˈmiː.li.ə/ Hoa trà my
Daffodil  /ˈdæf.ə.dɪl/ Hoa thủy tiên vàng
Tulip  /ˈtʃuː.lɪp/ Hoa tulip
Gerbera daisy  /ˈdʒɜː.bər.ə ˈdeɪ.zi/ Hoa đồng tiền
Carnation  /kɑːˈneɪ.ʃən/ Hoa cẩm chướng
Dahlia  /ˈdeɪ.li.ə/ Hoa thược được

 

1.5. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Các hoạt động ngày Tết cho bé

Hoạt động Ý nghĩa
Buy new clothes/shoes/… items Mua quần áo/giày … mới
Decorate the house Trang trí nhà cửa
Dress up Ăn diện
Exchange New Year’s wishes Chúc Tết nhau
Expel evil Xua đuổi tà ma
Go to flower market Đi chợ hoa
Go to pagoda to pray for luck Đi chùa để cầu may
Play cards Đánh bài
Spend time with our loved ones Dành thời gian cho người thân yêu
Sweep the floor Quét nhà
To depart Xuất hành
Visit relatives and friends Thăm bà con bạn bè
Worship the ancestors Thờ cúng tổ tiên

2. Mẫu lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất

Tết cũng là dịp mà mọi người dành cho nhau những lời chúc tốt đẹp nhất nhân dịp năm mới. Dưới đây là một vài mẫu lời chúc hay mà bố mẹ và con có thể tham khảo:

Gợi ý các câu chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất cho bé
Gợi ý các câu chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất cho bé
  • Wishing you security, prosperity, and good health: An khang thịnh vượng.
  • May everything unfold according to your wishes and desires: Vạn sự như ý.
  • May success accompany you in your endeavors: Làm ăn tấn tới.
  • May money flow into your life abundantly, like a flowing river: Tiền vô như nước.
  • May your expenditures be like tiny droplets, not causing much concern: Tiền ra nhỏ giọt.
  • In the new year, may triumphs and victories be plentiful: Năm mới thắng lợi mới.
  • New year, may you relish hearty meals and experience rapid growth (for children): Năm mới, chúc con hay ăn chóng lớn.
  • May health and tranquility reign in your household throughout the new year: Năm mới toàn gia bình an.
  • May the upcoming year surpass all others, turning your dreams into reality and fulfilling your hopes: Chúc bạn năm mới mọi điều tốt lành. Mong rằng tất cả những ước mơ và hi vọng của bạn sẽ thành hiện thực.
  • Wishing you a year filled with happiness and the strength to conquer challenges: Chúc bạn một năm mới tràn ngập hạnh phúc và sức mạnh để vượt qua mọi khó khăn.
  • May the New Year bring you happiness, peace, and prosperity: Chúc bạn sẽ có một năm hạnh phúc, bình an và thịnh vượng.
  • May the coming year be infused with joy and delightful moments: Cầu chúc năm mới đem lại nhiều niềm vui và thú vị.
  • May you encounter peace, love, and triumph in the upcoming year: Chúc bạn bình an, hạnh phúc và thành công.
  • May the year ahead be filled with laughter, success, and tranquility: Chúc bạn một năm mới tràn ngập tiếng cười, thành công và bình yên.

Kết

Như vậy, qua bài viết OEA Vietnam đã giới thiệu trọn bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết phổ biến nhất cho bé. Với lượng từ vựng trên, OEA tin rằng các bé sẽ có thể tự tin vận dụng trong bài giới thiệu về dịp lễ đặc biệt này với bạn bè khắp năm châu. Chúc ba mẹ và bé sẽ sớm chinh phục mục tiêu ngôn ngữ trong tương lai không xa!

———————————————

Kết nối với OEA Vietnam và cùng học tiếng Anh tại: